Author Archives: Biến tần

bien tan powtran PI8100, biến tần PI8100

Chi tiết sản phẩm:

Hướng dẫn: Tải tại đây

Ứng dụng:

cơ khí, điện tử, luyện kim, khai khoáng, hóa dầu, vận tải, vật liệu xây dựng, kim loại, thành phố chế biến, dệt, in nhuộm, làm giấy, máy bơm, trung tâm điều hòa nhiệt độ, máy điều khiển số công cụ, máy nén khí-, quạt và máy bơm, quạt gió , máy lạnh cho các tòa nhà lớn, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống cấp nước cho các tòa nhà lớn, hệ thống cấp nước công cộng và các ngành công nghiệp và các lĩnh vực.

Features
Novel structure design; Complete upgrade of the software; Optimized production technique; Mature test equipment。Applications
mechanics, electronics, metallurgy, mining, petrochemical, transportation, building materials, municipal, metal processing, textile, printing and dyeing, paper making, Injection machine, central air conditioning, numerical control machine tool, air-compressor, fan and pump, blower, air conditioner for large buildings; wastewater treatment system; water supply system for large buildings; public water supply system and other industries and fields.
Product orientation:
Based on the latest motion control theory and technological achievement.PI8000/8100 is brand new sensorless vector control high performance frequency inverter series of POWTRAN Technology. It achieves perfect motor control via servo function, and offers comprehensive drive solution.
Technical feature:
1. Sensorless Vector control frequency inverter with high performance, excellent quality and low pollution
2. It achieves quick-response and precise control  by decoupling control of motor magnetic flux current and torque current, which makes the speed adjustment and torque control runs at a high degree of accuracy and wide range.
3. Brand new hardware platform, advanced processing technique and perfect testing equipment, which guarantees the applicable reliability
Function Introduction:
Central control module based on DSP, realizes high-speed and high performance control. Integrate V/F control, V/F+PG control, vector control. Automatic recognize the parameter of the motor! Auto-adjust to the best control mode!
Dead zone compensate function and Automatic slip compensate, 180% torque output can come out below 0.5HZ frequency.
Eight switch inputs, three analog inputs, two analog output, 0-10V or 0-20mA from inside the scope of the definition signal!
Support feedback signal: 0-10v, 1-5v, 0-20mA, 4-20mA
Simple PLC Function, at most 15 segments speed control and 8 segments acceleration control can be realized.
Humanization display menu, highlighted Chinese OLED+LED, simultaneous display 3 groups of state parameters.
Keyboard is hot-pluggable and can restore or copy 4 groups of running parameter programs.
Powerful communication function which can support standard RS485 and Modbus and provide remote keyboard control .
Built-in PID self-adjusting
Rotate speed tracking start and power-off reset function
High effective function on default record and recheck, easy trouble -shooting.
Unique EMC design minimizes pollute to electricity resource.
Entire coating can work in various of severe environment.
Simplicity and fashionable design with industrialize features
Ratings:
Power rating : 0.4~630.kw
Frequency scope: 0.00~400.00Hz
Voltage grade: 220V/380V/460V/575V/660V/1140V.
Applications:
mechanics, electronics, metallurgy, mining, petrochemical, transportation, building materials, municipal, metal processing, textile, printing and dyeing, paper making, Injection machine, central air conditioning, numerical control machine tool, air-compressor, fan and pump, blower, air conditioner for large buildings; wastewater treatment system; water supply system for large buildings; public water supply system and other industries and fields.
“One key to Shuttle,” keyboard, swirling free, two-way custom buttons, with the demand for expansion;
Low-frequency large torque, 0.3Hz with the 180% torque output;
Intelligent design, simple PLC + program can copy and download, the Electrical motor parameters ie able to fulfill the smart identification;
Powerful communication function, RS485/MODBUS standard interfaces.

Bien tan Powtran, biến tần Powtran và các phục kiện

Features
for improving power factor. 220V,380V,440V,480V,575V,690V AC input &output choke.DC choke

Applications
USing in input , output of frequency inverter!

Download >> Manual & Catalog

PI7800_7600 manual
2009-6-12 15:42:27
PI7550 manual
2009-6-12 15:41:42
Brake Units Manual
2009-6-18 15:18:16
PI8000 & 8100 Manual
2010-3-26 17:48:27
Corporate Identity System Powtran
2010-2-6 10:32:52
Powtran Catalog
2009-7-27 8:14:52
Soft starters Manual
2009-7-27 8:15:58
AC Synchronous Servo motor and drive system Manual
2009-6-20 14:17:15
AC Synchronous Servo motor and drive system Catalog
2009-6-20 14:16:50

TOSHIBA VF-nC1; VF-nC3-Biến Tần Hạ Áp

 

 

 

Thông số  kỹ thuật :

-Nguồn cấp : 1 pha 100 ÷115V ; 1 pha 200 ÷ 240V; 3 pha 200 ÷240V; 50/60 Hz.

-Sai số nguồn cấp cho phép : Điện áp +10% , -15% ; tần số ±5%.

-Điện áp ra : 3 pha, 0÷ Điện áp đầu vào ; tần số 0.5 ÷200 Hz.

-Khả năng quá tải : 150% trong vòng 60s.

– Dải công suất : 0.1 ÷ 2.2KW với VF-nC1; 0.1 ÷4KW với VF-nC3.

-Chế độ điều khiển động cơ : V/f không đổi ,điều khiển vector không đổi .

-Hãm một chiều cho toàn dải công suất .

-Điều khiển PI.

-Phương thức điều khiển : Điều khiển độ rộng xung(PWM).

-Tiêu chuẩn bảo vệ Ip20.

* Thiết bị mở rộng :

-Lọc xoay chiều đầu vào ,lọc 1 chiều , màn hình kéo dài LED…

*Ứng dụng :

-Máy yêu cầu mô men khởi động lớn : Trong các máy thuộc ngành công nghiệp dệt may…

– Chức năng điều khiển PI cho bơm và quạt gió

Bảng Biến Tần  TOSHIBA-VFNC3:


TT Mã Hiệu Công Suất
1 VFNC3-2001P 0.1KW/3P/220V
2 VFNC3-2002P 0.2KW/3P/220V
3 VFNC3-2004P 0.4KW/3P/220V
4 VFNC3-2007P 0.7KW/3P/220V
5 VFNC3-2015P 1.5KW/3P/220V
6 VFNC3-2022P 2.2KW/3P/220V
7 VFNC3-2037P 3.7KW/3P/220V
8 VFNC3S-2002PL 0.2KW/3P/220V
9 VFNC3S-2004PL 0.4KW/3P/220V
10 VFNC3S-2007PL 0.7KW/3P/220V
12 VFNC3S-2015PL 1.5KW/3P/220V
13 VFNC3S-2022PL 2.2KW/3P/220V

VF-S11, biến tần VF-S11, toshiba VF-S11

*Thông số kỹ thuật :

 

-Nguồn cấp : 1 pha 200V÷240V; 3 pha 200V÷240V ,380V÷500V, 525V÷600V; 50/60Hz.

 

-Sai số nguồn cấp cho phép : Điện áp +10% , -15% . tần số ± 5%.

 

-Điện áp đầu ra : 3 pha , 0 ÷ Điện áp đầu vào ; tần số 0.5 ÷ 500Hz.

 

-Khả năng quá tải : 150% trong 60s , 200% trong 0.2s.

 

-Dải công suất : 0.2 ÷15 kw.

 

-Chế độ điều khiển động cơ : V/f không đổi , mô men thay đổi ,tự động tăng mô men , điều khiển vector không cảm biến , tự động tối ưu năng lượng tiêu thụ .

 

Hảm một chiều ,mạc điều khiển hảm động năng cho toàn dải công suất.

 

-Điều khiển PID.

 

-Phương thức điều khiển : điều khiển độ rộng xung (PWM).

 

-Tiêu chuẩn bảo vệ IP20.

 

*Thiết bị mở rộng

 

-Mạch kết nối DeviceNet, LONWORKS.

 

-Lọc xuay chiều đầu vào , lọc 1 chiều , màn hình kéo dài LED…

 

*Ứng dụng:

 

-Máy yêu cầu mô men khởi động lớn : cầu trục , máy nhỏ ,máy nén , dập , nghiền , băng tải …

 

-cài đặt phần mền đặc biệt ứng dụng cho bơm, quạt gió.

 

Biến tần VFS11:

 

TT Mã hiệu Công suất
1 VFS11S-2002PL 0.2KW
2 VFS11S-2004PL 0.4KW
3 VFS11S-2007PL 0.75KW
4 VFS11S-2015PL 1.5KW
5 VFS11S-2022PL 2.2KW
6 VFS11-2004PM 0.4KW
7 VFS11-2007PM 0.75KW
8 VFS11-2015PM 1.5KW
9 VFS11-2022PM 2.2KW
10 VFS11-2037PM 3.7KW
11 VFS11-2055PL 5.5KW
12 VFS11-2075PL 7.5KW
13 VFS11-2110PL 11KW
14 VFS11-2150PL 15KW
15 VFS11-4004PL 0.4KW
16 VFS11-4007PL 0.75KW
17 VFS11-4015PL 1.5KW
18 VFS11-4022PL 2.2KW
19 VFS11-4037PL 3.7KW
20 VFS11-4055PL 5.5KW
21 VFS11-4075PL 7.5KW
22 VFS11-4110PL 11KW

 

Biến tần VFS11-IP 55

 

 

TT Mã hiệu Công suất
1 VFS11S-2002PLE 0.2KW
2 VFS11S-2004PLE 0.4KW
3 VFS11S-2007PLE 0.75KW
4 VFS11S-2015PLE 1.5KW
5 VFS11S-2022PLE 2.2KW
6 VFS11-2004PME 0.4KW
7 VFS11-2007PME 0.75KW
8 VFS11-2015PME 1.5KW
9 VFS11-2022PME 2.2KW
10 VFS11-2037PME 3.7KW
11 VFS11-4007PLE 0.75KW
12 VFS11-4015PLE 1.5KW
13 VFS11-4022 2.2KW
14 VFS11-4037PLE 3.7KW

 

 

VF-PS1, bien tan VF-PS1, toshiba VF-PS1

* Thông số kỹ thuật :

Nguồn cấp 3 pha 200V ÷ 240V, 380V÷480V ; 50/60Hz.

-Sai số nguồn cho phép : Điện áp +10% ,-15%, tần số ± 5%

-Điện áp ra : 3 pha , 0 ÷ Điện áp đầu vào ; tần số 0.1 ÷ 500Hz.

– Khả năng quá tải : 120% trong vòng 60s , 135% trong vòng 2s.

-Dải công suất 0.4÷630Kw.

-Chế độ điều khiển động cơ V/f khổng đổi ,mô men thay đổi , tự động tăng mô men, điều khiển vector không cảm biến , điều khiển vector vòng kín, V/f5 điểm , tự động tối ưu năng lượng tiêu thụ…

-Hảm 1 chiều cho toàn dải công suất .Tích hợp mạch điều khiển hãm động năng tới biến tần 220Kw.

-Điều khiển vòng kín PID , Điều khiển mô men

-Phương thức điều khiển : Điều biến độ rông xung(PWM).

-Tiêu chuẩn bảo về IP20 , IP00.

*Thiết bị mở rông : có khả năng lập trình như một PLC nhỏ

-Mạch phản hồi tốc độ Encoder, mạch kết nối PROFIBUS , DeviceNEt, CC-link, LONWORKS, BACnet,Metaysys, APOGEEFLN, mạch điều khiển mở rộng.

-Lọc xoay chiều đầu vào , lọc 1 chiều , màn hình kéo dài LCD, LED…

*Ứng dụng :

-Ứng dụng điều khiển cho động cơ bơm , quạt gió có yêu cầu điều khiển hệ thống phức tạp.

-Các ứng dụng cho các máy có yêu cầu momen khởi động không cao.

Bảng biến tàn TOSHIBA PS1:                                                                       Bảng biến tần TOSHIBA PS1 -IP54

 

TT Mã hiệu Công suất
Loại 200V,3 pha
1 PS1-2004PL 0.4KW
2 PS1-2007PL 0.7KW
3 PS1-2015PL 1.5KW
4 PS1-2022PL 2.2KW
5 PS1-2037PL 3.7KW
6 PS1-2055PL 5.5KW
7 PS1-2075PL 7.5KW
8 PS1-2110PM 11KW
9 PS1-2150PM 15KW
10 PS1-2185PM 18.5KW
11 PS1-2220PM 22KW
12 PS1-2300PM 30KW
13 PS1-2370PM 37KW
14 PS1-2450PM 45KW
15 PS1-2550P 55KW
16 PS1-2750P 75KW
17 PS1-2900P 90KW
Loại 380-480V, 3pha
18 PS1-4007PL 0.75KW
19 PS1-4015PL 1.5KW
20 PS1-4022PL 2.2KW
21 PS1-4037PL 3.7KW
22 PS1-4055PL 5.5KW
23 PS1-4075PL 7.5KW
24 PS1-4055PL 11KW
25 PS1-4150PL 15KW
26 PS1-4185PL 18.5KW
27 PS1-4220PL 22KW
28 PS1-4300PL 30KW
29 PS1-4370PL 37KW
30 PS1-4450PL 45KW
31 PS1-4550PL 55KW
32 PS1-4750PL 75KW
33 PS1-4900PC 90KW
34 PS1-4110KPC 110KW
35 PS1-4132KPC 132KW
36 PS1-4160KPC 160KW
37 PS1-4220KPC 220KW
38 PS1-4250KPC 250KW
39 PS1-4280KPC 280KW
40 PS1-4315KPC 320KW

Bảng biến tần TOSHIBA PS1 -IP54

TT Mã hiệu Công suất
Loại 380-480V, 3 pha(Built-in class A filter)
1 PS1-4007PLE 0.75KW
2 PS1-4015PLE 1.5KW
3 PS1-4022PLE 2.2KW
4 PS1-4037PLE 3.7KW
5 PS1-4055PLE 5.5KW
6 PS1-4075PLE 7.5KW
7 PS1-4110PLE 11KW
8 PS1-4150PLE 15KW
9 PS1-4185PLE 18.5KW
10 PS1-4220PLE 22KW
11 PS1-4300PLE 30KW
12 PS1-4370PLE 37KW
13 PS1-4450PLE 45KW
14 PS1-4550PLE 55KW
15 PS1-4750PLE 75KW
16 PS1-4900PLE 90KW
Loại 380-480V, 3 pha(Built-in class B filter)
17 PS1-4007PDE 0.75KW
18 PS1-4015PDE 1.5KW
19 PS1-4022PDE 2.2KW
20 PS1-4037PDE 3.7KW
21 PS1-4055PDE 5.5KW
22 PS1-4075PDE 7.5KW
23 PS1-4110PDE 11KW
24 PS1-4150PDE 15KW
25 PS1-4185PDE 18.5KW
26 PS1-4220PDE 22KW
27 PS1-4300PDE 30KW
28 PS1-4370PDE 37KW
29 PS1-4450PDE 45KW
30 PS1-4550PDE 55KW
31 PS1-4750PDE 75KW
32 PS1-4900PDE 90KW

 

Toshiba VF-FS1, biến tần VF-FS1

Đặc điểm kỹ thuật :

– Nguồn cấp : 3 pha 200÷240V, 380÷480V; 50/60HZ.

-Sai số nguồn cấp cho phép : Điện áp + 10% , -15%; Tần số ± 5%

-Điện áp ra: 3 pha , 0÷Điện áp đầu vào; tần số 0.5÷ 200Hz.

-Khả năng quá tải : 110% trong vòng 60s, 180% trong vòng 2s.

-Dải công suất : 0.2 ÷75kW.

-Chế độ điều khiển động cơ : V/f không đổi , moomen thay đổi , tự động tăng moomen, điều khiển vector không cảm biến

tự động tối ưu năng lượng tiêu thụ…

-Điều khiển vòng kín PID

-Cài đặt sẵn phần mền đặc biệt , chuyên dụng cho tải bơm , quạt gió .

-Phương thức điều khiển : Điều biến độ rộng xung(PWM).

-Tiêu chuẩn bảo vệ IP20, IP00

*Thiết bị mở rộng :

– Mạch nối LONWORKS , BACnet , Metasys, APOGEE FLN.

-Lọc xoay chiều đầu vào , lọc 1 chiều , màn hình kéo dài LED

* Ứng dụng :

-Ứng dụng điều khiển động cơ bơm , quạt gió có yêu cầu điều khiển hệ thống đơn giản .

-Các ứng dụng cho các máy có yêu càu mômen khời động không cao.

Bảng biến tần TOSHIBA đời  mới VF-FS1:

 

TT Mã hiệu Công suất
VFFS1-200v
1 FS1-2004PM 0.4KW
2 FS1-2007PM 0.75kW
3 FS1-2015PM 1.5KW
4 FS1-2022PM 2.2KW
5 FS1-2037PM 3.7KW
6 FS1-2055PM 5.5KW
7 FS1-2075PM 7.5KW
8 FS1-20110PM 11KW
9 FS1-2050PM 15KW
10 FS1-2085PM 18.5KW
11 FS1-2220PM 22KW
12 FS1-2300PM 30KW
VFFS1-400v
1 FS1-4004PL 0.4KW
2 FS1-4007PL 0.75kW
3 c 1.5KW
4 FS1-4022PL 2.2KW
5 FS1-4037PL 3.7KW
6 FS1-4055PL 5.5KW
7 FS1-4075PL 7.5KW
8 FS1-4110PL 11KW
9 FS1-4150PL 15KW
10 FS1-4185PL 18.5KW
11 FS1-4220PL 22KW
12 FS1-4300PL 30KW
13 FS1-4370PL 37KW
14 FS1-4450PL 45KW
15 FS1-4550PL 55KW
16 FS1-4750PL 75KW

 

TOSIBA-VF-AS1, biến tần TOSIBA-VF-AS1

*Thông số kỹ thuật:

-Nguồn cấp 3 pha 200v÷240V, 380v÷480v, 500v ÷ 690v, 50/60Hz.

-Sai số nguồn cấp cho phép : Điện áp +10%, -15%; tần số ± 5%.

-Điện áp ra : 3 pha , 0÷ điện áp đầu vào ; tần số 0.1 ÷ 500Hz.

-Khả năng quá tải : 150% trong vỏng 60s ,165% trong vòng 2s.

-Dải công suất : 0.4 ÷ 630 Kw.

– Chế độ điều khiển động cơ V/f không đổi , mô men thay đổi , tự động tằng mô men , Điều khiển vector không cảm biến , Điều khiển vector vòng kín , V/f 5 điểm …

-Hảm 1 chiều cho toàn dải công suất. Tích hợp mạch điều khiển hảm động năng tới biến tần 160 Kw.

-Điều khiển  vòng kín PID, điều khiển mô men.

-phương thức điều khiển : Điều khiển độ rông xung (PWM).

-Tiêu chuẩn bảo vệ IP20, IP00.

*Thiết bị mở rộng: có khả năng lập trình như 1 PLC nhỏ

-Mạch phản hồi tốc độ Encoder, mạch kết nối PROFIBUS, DeviceNet,CC-Link, mạch điều khiển mở rộng.

-Lọc xoay chiều đầu vào , lọc 1 chiều ,màn hình kéo dài LCD , LED..

*ứng dụng:

-Máy yêu cầu mô men khởi động và công suất lớn : cầu trục,máy mỏ , máy nến ,dập nghiền ,băng tải …

-máy văn phòng : máy rửa chén, tủ lạnh , thiết bị y tế …

-Các ứng dụng đơn giản : máy khoan , máy vận chuyển , máy cắt gọt , chế biến gỗ.

Hệ thống logic điều khiển phức tạp : Dây chuyền công nghệ, máy in , máy thu/ nhả dây

TT MÃ Hiệu Công Suất
1 VFAS1-4007PL-WN1 0.75KW
2 VFAS1-4015PL-WN1 1.5KW
3 VFAS1-4022PL-WN1 2.2KW
4 VFAS1-4037PL-WN1 3.7KW
5 VFAS1-4055PL-WN1 5.5KW
6 VFAS1-4075PL-WN1 7.5KW
7 VFAS1-4110PL-WN1 11KW
8 VFAS1-4150PL-WN1 15KW
9 VFAS1-4185PL-WN1 18.5KW
10 VFAS1-4220PL-WN1 22KW
11 VFAS1-4300PL-WN1 30KW
12 VFAS1-4370PL-WN1 37KW
13 VFAS1-4450PL-WN1 45KW
14 VFAS1-4550PL-WN1 55KW
15 VFAS1-4750PL-WN1 75KW
16 VFAS1-4900PC-WN1 90KW
17 VFAS1-4110KPC-WN1 110KW
18 VFAS1-4132KPC-WN1 132KW
19 VFAS1-4160KPC-WN1 160KW
20 VFAS1-4200KPC-WN1 200KW
21 VFAS1-4220KPC-WN1 220KW
22 VFAS1-4280KPC-WN1 280KW
23 VFAS1-4355KPC-WN1 355KW
24 VFAS1-4400KPC-WN1 400KW
25 VFAS1-4500KPC-WN1 500KW

Altivar 71, biến tần Altivar 71

Biến tần – Speed Drive – Inverter  Altivar 71
630 kW – Altivar 71″ />
Được lập trình để nâng cao hiệu suất hoạt động

Với khả năng điều chỉnh tốc độ và thông số dễ dàng, Altivar 71là một bộ biến tần “tiêu chuẩn” cho các loại động cơ có công suất đến 500kW. Với tính năng có thể giao tiếp với tất cả các loại mạng giao tiếp công nghiệp và nhiều hệ thống tự động hoá, biến tần Altivar 71có thể dễ dàng điều chỉnh để thích ứng với các hệ thống máy phức tạp và tiên tiến.

Cho dòng công suất từ 0.75 đến 500kW

Hệ thống di chuyển hàng hoá

Hệ thống nâng

Máy dạng module

Máy dệt

Máy vận chuyển

Thang máy

Các đặc tính tổng quát:

Chức năng điều khiển theo mo-men “Torque control”

Điều khiển tốc độ bằng phương pháp định hướng véc-tơ từ thông

Giám sát và điều khiển hoạt động qua cổng giao tiếp

Chức năng tiết kiệm năng lượng, tích hợp bộ hiệu chỉnh PI (điều khiển lưu lượng, áp suất…)

Bảo vệ cho biến tần và động cơ PWR

Được trang bị tính năng hãm trình tự

Tăng tốc/giảm tốc theo đặc tuyến tuỳ biến

Tích hợp bộ lọc nhiễu điện từ đến 7.5kW (200/240VAC) và đến 500kW (380/480VAC)

Tích hợp hình thức giao tiếp mạng kiểu Modbus, CANopen, Fipio, Ethernet, Modbus Plus, Profibus DP, Divice Net, Uni-Telway, Interbus.

Điều khiển véc-tơ từ thông với sensor

Tối ưu hoá hệ thống máy của bạn!

Biến tần Altivar 71 mang đến cho Bạn khả năng hoạt động chính xác chưa từng có ở tốc độ thấp. Cùng với sự trợ giúp của các module giao tiếp, card mở rộng, biến tần Altivar 71 luôn luôn là một giải pháp kinh tế và gọn nhẹ.

Ứng dụng:

Hệ thống nâng, di chuyển hàng hoá

Đảm bảo các đặc tính:

–         Làm việc quá tải: 220% mo-men định mức trong 2 giây

–         Tích hợp hãm trình tự

–        Thời gian truy cập I/O: 2ms

Dây chuyền sản xuất

Tính chính xác trong điều khiển và hiệu chỉnh

Tích hợp một cách hoàn hảo trong các hệ thống tự động hoá: giao tiếp được với tất cả các loại mạng giao tiếp công nghiệp

Có thể chọn loại không có tản nhiệt hoặc loại IP54

Dãy điện áp cung cấp:

3 pha, 200…240VAC

3 pha, 380…480VAC

3 pha, 660..690VAC

50/60 Hz

ATV61/71 ATEX guideAAV49434English Nov 2010diskATV61_71_Atex_manual_EN_AAV49434_03.pdf('218 KB')
218 KB ATV61/71/ LIFT Safety function manualS1A91443English Jun 2011diskATV61_71_LIFT_Safety_function_manual_EN_S1A91443_01.pdf('821 KB')
821 KB ATV71 Installation Manual 0,37 – 90 kW1755843English Mar 2011diskATV71S_installation_manual_EN_1755843_04.pdf('3 MB')
3 MB

Altivar 61, biến tần Altivar 61, bien tan Altivar 61

800 kW – Altivar 61″ />

Biến tần-Speed Drive- Inverter  Altivar 61

Mang đến sự tiện nghi hơn

Với các chức năng được thiết kế đặc biệt cho việc điều khiển lưu lượng, biến tần Altivar 61 là một giải pháp thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp thương mại và cao ốc:

–         Tiết kiệm năng lượng

–         Tương thích với nhiều mạng giao tiếp

Cho các ứng dụng trong dãy công suất từ 0.75 đến 630kW

Hệ thống điều hoà không khí, hệ thống sưởi

Hệ thống xử lý không khí

Hệ thống máy quạt

Hệ thống máy bơm

Các đặc tính tổng quát:

Giám sát và điều khiển hoạt động qua cổng giao tiếp

Chức năng tiết kiệm năng lượng ENA

Chức năng bảo vệ an toàn PWR

Chức năng riêng cho điều khiển hệ thống máy bơm và quạt:

–         Bộ hiệu chỉnh PI

–         Nhận biết được tốc độ quay hiện tại của roto để có quá trình hoạt động thích hợp

–         Card điều khiển chuyển mạch hệ thống máy bơm

Đã cài đặt sẵn các thông số ngầm định để có thể khởi động ngay lập tức sau khi lắp đặt

Có thể cài đặt lại thông số theo yêu cầu một cách đơn giản qua màn hình tích hợp sẵn hoặc phần mềm PowerSuite

Các giải pháp triệt sóng hài: lọc nguồn, bộ lọc nhiễu bổ sung…

Bộ lọc EMC tích hợp cho các biến tần công suất từ 7.5kW (200/240VAC) và đến 630kW (380/480VAC)

Tích hợp hình thức giao tiếp kiểu Modbus, CANopen, Lonworks, BACnet, Metasys N2, Apogee FLN

Ứng dụng:

Hệ thống điều hoà nhiệt độ và hệ thống sưởi

·        Điều chỉnh mức lưu lượng dựa trên nhu cầu thực tế nhằm quản lý năng lượng tốt nhất nhờ sử dụng bộ điều chỉnh PI tích hợp

·        Khử bỏ cộng hưởng cơ học nhờ chức năng khoá tần số làm việc có hại

·        Tăng tính tiện nghi với giải pháp làm giảm độ ồn cơ gây ra bởi vận hành của máy quạt nhờ sử dụng tần số đóng cắt cao

Xử lý và làm sạch không khí trong phòng sạch, xử lý nước

·        Khả năng hoạt động liên tục được đảm bảo ngay cả trong trường hợp bị sự cố mất tín hiệu đo: vị trí rút về, điều khiển tự động/điều khiển bằng tay

·        Hiển thị từ xa hệ thống thiết bị bằng cách kết nối biến tần với mạng giao tiếp.

Dãy điện áp cung cấp:

3 pha, 200…240VAC

3 pha, 380…480VAC

3 pha,660…690VAC

50/60Hz

Altivar 61 Plus and Altivar 71 Plus selection guide  1 47 KB

SoMove setup software 209 KB

Altivar 61 – Functions

Biến tần Altivar 312

Biến tần- Speed Drive- Inverter Altivar 312

Altivar 312

Hiệu suất cao đáp ứng mọi yêu cầu điều khiển

Altivar 312là một biến tần nhỏ gọn, mạnh mẽ, dễ giao tiếp và linh hoạt với khả năng được thiết kế cho động cơ không đồng bộ có công suất đến 15kW. Chỉ cần thực hiện một vài kết nối đơn giảnlà Bạn đã có thể đưa biến tần vào hoạt động.

Cho các ứng dụng trong dãy công suất từ 0.18 đến 15kW

·        Băng chuyền, máy đóng gói, thanh cơ cấu nâng hạ, hệ thống di chuyển hàng hoá, máy dệt, máy trộn, máy xay…

·        Máy bơm, máy nén khí, máy quạt…

Các đặc tính tổng quát:

 

Điều khiển tốc độ bằng phương pháp định hướng theo véc-tơ từ thông

Giám sát và điều khiển hoạt động qua cổng giao tiếp

Tạo được momen có giá trị 2Tn ở tần số 3Hz mà không cần hiệu chỉnh

Bảo vệ cho biến tần và động cơ

Được trang bị tính năng hãm trình tự

Tích hợp bộ hiệu chỉnh PI, có thể chọn trước tốc độ cài đặt

Chức năng tự động dò thông số “Auto-tuning”

Chức năng điều khiển theo sức căng chuyên dụng cho ngành dệt

Có tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu điện từ lớp A hoặc có thể thêm vào bộ lọc nhiễu lớp B

Tích hợp hình thức giao tiếp mạng kiểu Modbus, CANopen, Profibus DP, Device Net, Ethernet

Lắp sẵn và có thể sử dụng ngay

Ứng dụng:

Băng chuyền, máy đóng gói, cơ cấu nâng hạ…

Độ bền được đảm bảo:

–         Vận hành đến 50°C không cần hạ cấp biến tần

–         Đặc tính động sẽ được hạn chế (trong trường hợp sụt áp đến –40%)

–         Phương pháp điều khiển véc-tơ từ thông cho phép thích ứng với các ứng dụng khác nhau.

Dãy điện áp cung cấp:

1 pha, 200…240V

3 pha, 200…240V, 380…500V

50/60Hz

 

ATV312 DNV CERTIFICATE DNV ATV312 DNV CERTIFICATE Valid 20 Oct 2010 disk ATV312 - DNV E-10507.pdf('25 KB')
25 KB
ATV312 C-TICK CERTIFICATE C-Tick ATV312 C-TICK CERTIFICATE Unlimited 19 Apr 2010 disk ATV312   C Tick Declaration of Conformity.pdf('136 KB')
136 KB
ATV312 UL CERTIFICATE UL ATV312 UL CERTIFICATE Unlimited 18 May 2010 disk E116875 ATV312 CERTIFICATE.pdf('22 KB')
22 KB
ATV312 M2 & N4 EC CERTIFICATE CE ATV312 M2 & N4 EC CERTIFICATE Unlimited 25 May 2009 disk cc_2009_ATV312_M2 & N4.pdf('303 KB')
303 KB
ATV312 RoHS CERTIFICATE RoHS ATV312 RoHS CERTIFICATE Unlimited 27 Sep 2009 disk ATV312 ROHS certificat.pdf('337 KB')
337 KB
ATV312 EC EMITECH CERTIFICATE Emitech ATV312 – Certificat Emitech Unlimited 19 Jan 2010 disk ATV312 - Certificat Emitech.pdf('69 KB')
69 KB
ATV312 CSA certificate of conformity CSA ATV312 CSA certificate of conformity Unlimited 31 Mar 2009 disk ATV31 CSA certificate of conformity.pdf('100 KB')
100 KB
ATV312 TEST REPORT EMITECH SCHNEIDER ELECTRIC ATV312 – EMITECH TEST REPORT 19 Jan 2010 disk ATV312 - EMITECH TEST REPORT.pdf('3 MB')
3 MB