Category Archives: Biến tần SIEMENS

Biến tần Siemens M440

Biến tần Siemens M440

Mô tả sản phẩm:

Micromaster 440 chính là một họ biến tần mạnh mẽ nhất trong dòng các biến tần tiêu chuẩn. Khả năng điều khiển vector cho tốc độ Moment hay khả năng điều khiển vòng kín bằng bộ PID có sẵn đem lại độ chính xác tuyệt vời cho các hệ thống truyền động quan trọng như các hệ nâng chuyển, các hệ thống định vị. Không chỉ có vậy, một loạt khối Logic có sẵn lập trình tự do cung cấp cho người dùng sự linh hoạt tối đa trong việc điều khiển hàng loạt thao tác một cách tự động.

Biến tần MICROMASTER 440 – 6SE6440 có công suất định mức: Công suất từ 0.37 KW đến 200 Kw đối với điện áp vào 3 pha AC 380V đến 480V. Công suất từ 0.12Kw đến 3.0kw đối với điện áp vào 1 pha 200V đến 240V. Công suất từ 0.12kw đến 45.0kw đối với điện áp vào 3 pha 200V đến 240V, tần số ngõ vào 50/60Hz.

Nét nổi bật của MICROMASTER 440 :

- Thiết kế nhỏ gọn và dễ gdàng lắp đặt.

- Điều khiển Vector vòng kín (Tốc độ / Moment).

- Có nhiều các lựa chọn truyền thông : PROFIBUS, Device Net, CANopen.

- 3 bộ tham số trong 1 nhằm thích ứng biến tần với các chế độ hoạt động khác nhau.

- Định mức theo tải Moment không đổi hoặc Bơm, Quạt.

- Dự trữ động năng để chống sụt áp.

- Tích hợp sẵn bộ hãm dùng điện trở cho các biến tần đến 75kW.

- 4 tần số ngắt quãng tránh cộng hưởng lên động cơ hoặc lên máy.

- Khởi động bám khi biến tần nối với động cơ quay.

- Tích hợp chức năng bảo vệ nhiệt cho động cơ dùng PTC / KTY.

- Khối chức năng Logic tự do : AND, OR, định thời, đếm.

- Moment không đổi khi qua tốc độ 0.

- Kiểm soát Moment tải.

- Điện áp định mức ngõ ra: 3 pha 220VAC hoặc 380VAC tuỳ theo chon mã hàng, tần số ngõ ra từ 0Hz đến 650Hz.

- Các đầu đấu nối vào và ra: 6 đầu vào số, 2 đầu vào tương tự, 3 đầu ra rơle, 2 đầu ra tương tự, 1 cổng RS485, 15 cấp tần số cố định, có tích hợp bộ điều khiển PID, có chức năng hãm DC, hãm tổ hợp và hảm bằng điện trở hay hảm động năng.

- Phương pháp điều khiển:  V/f tuyến tính,V/f bình phương, V/f đa điểm, điều khiển dòng từ thông, điều khiển vecter, điều khiển Momen.

Chức năng bảo vệ: quá tải, thấp áp, quá áp, chạm đất, ngắn mạch, quá nhiệt động cơ, quá nhiệt biến tần…

- Các tuỳ chọn khác như: Bảng điều khiển BOP, AOP, bộ phụ kiện lắp BOP trên cánh tủ, bộ ghép nối PC, đĩa CD cài đặt, modul profibus, bộ lọc đầu vào, bộ lọc đầu ra, đặc biệt là có thể gắn modul encoder …

* Ứng dụng: Cho các ứng dụng cao cấp điều khiển chính xác (Cần trục, cầu trục, máy nâng hạ, cân động, máy đùn….) với công suất nhỏ hơn 250KW.

*** Ghi chú : MM440 ứng dụng chuyên cho các Momem không đổi và các Momen thay đổi theo tốc độ.

Tài liệu tiếng anh biến tần M440 Siemens

Tài liệu tiếng việt MM420_COM_0704_VN

Model Công suất giá (USD)
6SE6440-2UD13-7AA1 0.37 Kw 347.842
6SE6440-2UD15-5AA1 0.55 KW 362.769
6SE6440-2UD17-5AA1 0.75 KW 376.211
6SE6440-2UD21-1AA1 1.1 KW 400.092
6SE6440-2UD21-5AA1 1.5 KW 450.109
6SE6440-2UD22-2BA1 2.2 KW 521.015
6SE6440-2UD23-0BA1 3 KW 586.707
6SE6440-2UD24-0BA1 4 KW 659.857
6SE6440-2UD25-5CA1 5.5/7.5 KW 806.168
6SE6440-2UD27-5CA1 7.5/11 KW 992.772
6SE6440-2UD31-1CA1 11/15 KW 1276.429
6SE6440-2UD31-5DA1 15/18.5 KW 1823.096
6SE6440-2UD31-8DA1 18.5/22 KW 2093.179
6SE6440-2UD32-2DA1 22/30 KW 2430.78
6SE6440-2UD33-0EA1 30/37 KW 3122.878
6SE6440-2UD33-7EA1 37/45 KW 3612.411
6SE6440-2UD34-5FA1 45/55 KW 4169.462
6SE6440-2UD35-5FA1 55/75 KW 4734.961
6SE6440-2UD37-5FA1 75/90 KW 5578.98
6SE6440-2UD38-8FA1 90/110 KW 8314.548
6SE6440-2UD41-1FA1 110/132 KW 9610.722
6SE6440-2UD41-3GA1 132/160 KW 10854.217
6SE6440-2UD41-6GA1 160/200 KW 12224.168
6SE6440-2UD42-0GA1 200/250 KW 14226.399
6SE6440-2AD22-2BA1 2.2 KW 586.707
6SE6440-2AD23-0BA1 3 KW 658.372
6SE6440-2AD24-0BA1 4 KW 740.476
6SE6440-2AD25-5CA1 5.5/7.5 KW 910.668
6SE6440-2AD27-5CA1 7.5/11 KW 1112.21
6SE6440-2AD31-1CA1 11/18.5 KW 1433.179
6SE6440-2AD31-8DA1 18.5/22 KW 2261.985
6SE6440-2AD33-0EA1 30/37 KW 3376.087
6SE6440-2AD33-7EA1 37/45 KW 3899.379
6SE6440-2AD34-5FA1 45/55 KW 4507.074
6SE6440-2AD35-5FA1 55/75 KW 5114.78
6SE6440-2AD37-5FA1 75/90 KW 6026.317

Biến tần Siemens M430

Biến tần Siemens M430

Mô tả sản phẩm:

Khi thực hiện tiết kiệm điện năng cho các hệ truyền động điện, đặc biệt với các Bơm và Quạt có tiềm năng tiết kiệm rất lớn, bạn đã thực sự đạt được hai mục đích : Tăng lợi nhuận của Công ty bạn, đồng thời giảm sử dụng tài nguyên thiên nhiên, giảm phát thải vào môi trường, đảm bảo một môi trường sống trong lành hơn.

Biến tần MICROMASTER 430 – 6SE6430 có công suất định mức từ 7.5KW đến 250KW đối với điện áp vào 3 pha AC 380V đến 480V, tần số ngõ vào 50/60Hz. điện áp định mức ngõ ra: 3 pha 380VAC , tần số ngõ ra từ 0Hz đến 650Hz.

Nét nổi bật của Micromaster 430:

- Thiết kế nhõ gọn và dễ lắp đặt.

- Có nhiều các lựa chọn truyền thông : PROBIBUS, DeviceNet, CANopen.

- Có khả năng tạo moment khởi động cao.

- Điều khiển FCC (Flux Current Control) cho chất lượng truyền động cao ngay cả khi có thay đổi tải.

- Tích hợp sẵn chức năng nối tầng (Cascading) cho hệ thống 3 bơm.

- Tích hợp sẵn chức năng Bypass chuyển động cơ trực tiếp vào lưới trong một số điều kiện nhất định.

- Chức năng tiết kiệm điện năng.

- 4 dãi tần số ngắt quãng tránh cộng hưởng lên động cơ hoặc lên máy.

- Khởi động bám khi biến tần nối với động cơ quay.

- Tích hợp bảo vệ nhiệt cho động cơ dùng PTC/KTY.

Các đặc tính kỹ thuật khác:

- Các đầu đấu nối vào và ra : 6 đầu vào số, 2 đầu vào tương tự, 3 đầu ra rơle, 2 đầu ra tương tự,1 cổng RS485, 15 cấp tần số cố định có chức năng hãm DC và hảm hổn hợp, có tích hợp bộ điều khiển PID .

- Phương pháp điều khiển : V/f tuyến tính,V/f bình phương,V/f đa điểm, điều khiển dòng từ thông, điều khiển vecter, điều khiển Momen.

- Chức năng bảo vệ: quá tải, thấp áp, quá áp, chạm đất, ngắn mạch, quá nhiệt động cơ, quá nhiệt biến tần…

- Các tuỳ chọn khác như: Bảng điều khiển BOP-2, bộ phụ kiện lắp BOP trên cánh tủ, bộ ghép nối PC, đĩa CD cài đặt, modul profibus, bộ lọc đầu vào, bộ lọc đầu ra…

* Ứng dụng: Chuyên dụng cho các dự án tiết kiệm năng lượng (bơm, quạt).

*** Ghi chú : MM430 ứng dụng chuyên cho bơm , quạt và các Momen thay đổi theo tốc độ khác

Ứng dụng tốt cho các hệ thôngs bơm

Giải pháp tiết kiệm điện trong các hệ thống quạt gió

Tài liệu tiếng anh biến tần M430

Model Công suất Giá USD
6SE6430-2UD27-5CA0 7.5 869.34
6SE6430-2UD31-1CA0 11 1,038.15
6SE6430-2UD31-5CA0 15 1,299.79
6SE6430-2UD31-8DA0 18.5 1,645.84
6SE6430-2UD32-2DA0 22 1,856.84
6SE6430-2UD33-0DA0 30 2,160.70
6SE6430-2UD33-7EA0 37 2,768.39
6SE6430-2UD34-5EA0 45 3,198.84
6SE6430-2UD35-5FA0 55 3,679.94
6SE6430-2UD37-5FA0 75 4,152.59
6SE6430-2UD38-8FA0 90 4,886.88
6SE6430-2UD41-1FA0 110 7,903.56
6SE6430-2UD41-3FA0 132 9,136.51
6SE6430-2UD42-0GA0 200 11,591.89
6SE6430-2UD42-5GA0 250 13,594.12

 

Biến tần Siemens MM420

Biến tần Siemens MM 420

Mô tả sản phẩm:

Họ biến tần MICROMASTER 420 – 6SE6420 có công suất định mức từ 0.37KW đến 11KW đối với điện áp vào 3 pha AC 380V đến 480V, 0.12 KW đến 5.5KW đối với điện áp vào 3 pha AC 200V đến 240V và 0.12KW đến 3KW đối với điện áp vào 1 pha AC 200V đến 240V tần số ngõ vào 50/60Hz.

Một hệ thống băng tải hay một hệ định vị rẻ tiền kết hợp với Micro PLC (S7-200) … và còn nhiều nhiệm vụ điều khiển nữa mà bộ biến tần Micromaster 420 có thể đảm nhiệm. Giá thành hạ trong khi vẫn có nhiều tính năng và khả năng tổ hợp linh hoạt làm cho Micromaster 420 trở thành một loại biến tần hoàn hảo phù hợp với nhu cầu người dùng.

Nét nổi bật của Micromaster 420:

- Thiết kế nhõ gọn và dễ lắp đặt.

- Có nhiều các lựa chọn truyền thông : PROBIBUS, DeviceNet, CANopen.

- Điều khiển FCC (Flux Current Control) cho chất lượng truyền động cao ngay cả khi có thay đổi tải.

- Các đầu ra và vào linh hoạt.

- Các phương thức cài đặt khác nhau, qua bảng điều khiển hoặc công cụ phần mềm miễn phí.

- Thời gian tăng, giảm tốc có thể cài đặt được 0-650s.

- 4 dãi tần số ngắt quãng tránh cộng hưởng lên động cơ hoặc lên máy.

Các đặc tính khác:

Điện áp định mức ngõ ra: 1/3 pha 220VAC và 3 pha 380VAC tuỳ theo chọn mã hàng, tần số ngõ ra từ 0Hz đến 650Hz .

Các đầu đấu nối vào và ra: 3 đầu vào số,1 đầu vào tương tự, 1 đầu ra rơle, 1 đầu ra tương tự,1 cổng RS485, có chức năng hãm DC và hảm hổn hợp.

Phương pháp điều khiển: Phương pháp điều khiển V/F tuyến tính, V/F đa điểm, V/f bình phương, điều khiển dòng từ thông FCC.

Chức năng bảo vệ: quá tải, thấp áp, quá áp, chạm đất, ngắn mạch, quá nhiệt động cơ, quá nhiệt biến tần…

Các tuỳ chọn khác như: Bảng điều khiển BOP, bảng điều khiển AOP, bộ ghép nối PC, đĩa CD cài đặt, modul profibus, bộ lọc đầu vào, lọc đầu ra …

* Ứng dụng: Dùng cho các ứng dụng đơn giản có công suất dưới 11KW (Bơm, quạt, băng chuyền….)

Ứng dụng tốt cho hệ thống quạt

Ứng dụng tốt các giải pháp tiết kiệm điện trong các hệ thống quạt

- Khởi động bám khi biến tần nối với động cơ quay.

- Tích hợp bảo vệ nhiệt cho động cơ dùng PTC/KTY.

Tài liệu tiếng anh M420

Kích thước
(HxWxD)
Công suất Dòng vào Dòng ra Mã hàng Giá USD
Nguồn nuôi 1 pha, 200 – 240 VAC
173 X 73 X 149 0.12 2.00 0.90 6SE6420-2UC11-2AA1
173 X 73 X 149 0.25 4.00 1.70 6SE6420-2UC12-5AA1
173 X 73 X 149 0.37 5.50 2.30 6SE6420-2UC13-7AA1

181.82

173 X 73 X 149 0.55 7.50 3.00 6SE6420-2UC15-5AA1

199.09

173 X 73 X 149 0.75 9.90 3.90 6SE6420-2UC17-5AA1

218.17

202 X 149 X 172 1.1 14.40 5.50 6SE6420-2UC21-1BA1

250.00

202 X 149 X 172 1.5 19.60 7.40 6SE6420-2UC21-5BA1

285.45

202 X 149 X 172 2.2 26.40 10.40 6SE6420-2UC22-2BA1

340.00

245 X 185 X 195 3 35.50 13.60 6SE6420-2UC23-0CA1

391.81

245 X 185 X 195 4 6SE6420-2UC24-0CA1

446.36

245 X 185 X 195 5.5 6SE6420-2UC25-5CA1

570.9

Nguồn nuôi 3 pha, 380 – 480 VAC
173 X 73 X 149 0.37 1.60 1.20 6SE6420-2UD13-7AA1

380.17

173 X 73 X 149 0.55 2.10 1.60 6SE6420-2UD15-5AA1

427.9

173 X 73 X 149 0.75 2.80 2.10 6SE6420-2UD17-5AA1

484.68

173 X 73 X 149 1.1 4.20 3.00 6SE6420-2UD21-1AA1

484.68

173 X 73 X 149 1.5 5.80 4.00 6SE6420-2UD21-5AA1

533.23

202 X 149 X 172 2.2 7.50 5.90 6SE6420-2UD22-2BA1

678.05

202 X 149 X 172 3 10.00 7.70 6SE6420-2UD23-0BA1

817.12

202 X 149 X 172 4 12.80 10.20 6SE6420-2UD24-0BA1

1,053.29

245 X 185 X 195 5.5 17.30 13.20 6SE6420-2UD25-5CA1

380.17

245 X 185 X 195 7.5 23.10 18.40 6SE6420-2UD27-5CA1

427.9

245 X 185 X 195 11 33.80 26.00 6SE6420-2UD31-1CA1

484.68

Basic Operator Panel 6SE6400-0BP00-0AA0
Advanced Operator Panel 6SE6400-0AP00-0AA1
Connection set for PC to inverter 6SE6400-1PC00-0AA0
Operator panel door mounting kit for single inverter 6SE6400-0PM00-0AA0

Biến tần siemens Sinamics G120

Sinamics G120

 

Mô tả sản phẩm:

 

Giới thiệu :

 

Bộ biến tần Sinamics G120 là một bộ biến tần chủng loại mới mạnh mẽ nhất trong dònh điều khiển motor AC hiện nay công suất từ 0.37kW đến 250kW phù hợp cho mọi ứng dụng điều khiển vô cấp tốc độ động cơ xoay chiều 3 pha từ nguồn lưới 3 pha 380VAC. Biến tần G120 thiết kế dạng module hóa, tối ưu trong việc lựa chon thiết bị cho phù hợp từng ứng dụng.

 

Nét nổi bật của Sinanic G120:

 

- Thiết kế kiểu Module tùy ứng dụng chọn thiết bị phù hợp và giá thành kinh tế.

 

-  Dãy công suất rông, trải dài phù hợp các công suất motor.

 

- Thiết kế giải nhiệt trên lá nhôm, giảm bụi bẩn, tăng tuổi thọ biến tần.

 

- Loại module công suất PM250 có sẵn chức năng hãm tái sinh trả năng lượng hãm về nguồn tiềt kiệm điện năng, đồng thời không cần thêm Option Module hãm và điện trở hãm.

 

- Module điều khiển có nhiều lựa chọn với nhiều ứng dụng điều khiển dạng In Out thông thường hay nối mạng.

 

- Moment đầu ra ổn định, phục vụ rất tốt với loại tải nâng hạ như cầu trục, thang máy.

 

 

 

 

 

 

 

 

Biến tần Siemens MICROMASTER 410

Biến tần Siemens MICROMASTER 410

MICROMASTER MM410 là dòng biến tần rất nhỏ chuyên điều khiển tốc độ động cơ 3 pha xoay chiều. Công suất 120 đến 750W, điện áp 120 đến 240VAC.

Nét nổi bật của Micromaster 410

 

  • Dễ dàng cài đặt, thiết kế chịu va chạm
  • Dễ dàng vận hành thử máy, không yêu cầu lập trình
  • Lập trình trước chuyên dùng cho các nhà máy với 4 pole NEMA hoặc động cơ IEC, đầu vào số điều khiển đóng cắt biến tần: On, reversing và fault reset và đầu vào analog điều khiển điểm đặt tốc độ
  • Thời gian điều khiển tín hiệu hồi lặp nhanh
  • 3 đầu vào số (digital), 1 đầu ra rơ le, 1 đầu vào tương tự (analog), 0 ~ 10V DC
  • Đèn LED hiển thị thông tin trạng thái
  • Công nghệ IGBT mới nhất với bộ vi xử lí điều khiển số
  • Phương pháp điều khiển: Tuyến tính V/f, bình phương V/f
  • Đầu vào số có đầu vào phản ứng lặp lại nhanh
  • Thời gian gia tốc/giảm tốc từ 0 đến 650 giây
  • Có thể điều chỉnh ramp smoothing
  • Flying restart
  • Bù trượt giúp việc điều khiển tốc độ tốt
  • Tự động restart sau khi mất nguồn hoặc có lỗi
  • Fast current limit (FCL) for trip free operation
  • Hãm bằng áp lực giúp dừng nhanh
  • One skip frequency
  • Cổng nối tiếp RS-485
  • Thông số kỹ thuật
  • Điện áp vào: 1 pha 200 ~ 240 V
  • Tần số ngõ ra: 0 ~ 650 Hz
  • Ngõ vào số: 3 (PNP)
  • Ngõ vào tương tự: 1 (0 ~ 10 V)
  • Ngõ ra số : 1 (rơ le 30 V DC/5 A, 250 V AC/2 A)
  • Thích hợp dùng để điều khiển bơm, quạt, cửa và máy tự động

Dải công suất

 

Điện áp nguồn (1 pha 200/240V)
Công suất Kích cỡ khung
6SE64102UB112AA0 0,12 kW AA = (150 x 69 x 118)
6SE64102UB125AA0 0,25 kW AA = (150 x 69 x 118)
6SE64102UB137AA0 0,37 kW AA = (150 x 69 x 118)
6SE64102UB155BA0 0,55 kW AB = (150 x 69 x 138)
6SE64102UB175BA0 0,75 kW AB = (150 x 69 x 138)

 

Điện áp nguồn (1 pha 100/120V)
Công suất Kích cỡ khung
6SE64102UA112AA0 0,12 kW AA = (150 x 69 x 118)
6SE64102UA125AA0 0,25 kW AA = (150 x 69 x 118)
6SE64102UA137AA0 0,37 kW AA = (150 x 69 x 118)
6SE64102UA155BA0 0,55 kW AB = (150 x 69 x 138)

 

Miêu tả
6SE6400-0SP00-0AA0 Simple Operator Panel (SOP)
6SE6400-0PL00-0AA0 PC-MICROMASTER Connection Kit
6SE6400-0DR00-0AA0 MM410 DIN Rail Mounting Kit
6SE6400-5EA00-1AG0 Software Tools and Documentation CD
6SE6400-5EA00-0BP0 Operating Instructions 2) £42
6SE6400-5EB00-0BP0 Parameter List

 

Biến tần Siemens Simovert

Biến tần Siemens Simovert

Biến tần SIMOVERT MASTERDRIVES là các bộ chuyển đổi xoay chiều. Chúng có thể thay đổi tốc độ của động cơ xoay chiều với độ chính xác cao. Dòng series này được thiết kế với mục đích sử dụng toàn cầu. Chúng phù hợp với điện áp nguồn trong dải từ 230 đến 690V.

Biến tần SIMOVERT MASTERDRIVES là hệ thống cơ sở. Chúng là một series môđun có thể lắp đặt theo nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong mọi lĩnh vực công nghiệp. Chức năng điều khiển vòng hở tối ưu đáp ứng các yêu cầu: SIMOVERT MASTERDRIVES VC với điều khiển tần số và điều khiển mômen. SIMOVERT MASTERDRIVES MC với điều khiển cơcấu trợ lực (servo) giúp hoạt động trơn tru hơ.

SIMOVERT MASTERDRIVES được thiết kế đồng nhất, lặp đi lặp lại nên có thể kết nối với các thiết bị khác. Giải pháp dự phòng tối ưu với hệ thống các môđun có thể nối với một hoặc nhiều động cơ.

Đặc điểm chung:

  • Có thể mở rộng kiểu môđun: Dùng panel điều khiển hoạt động, môđun hãm, bộ lọc đầu vào-ra
  • Điều khiển mômen và tần số với độ chính xác cao
  • Tính năng hoạt động hoàn hảo
  • Khả năng chịu quá tải cao
  • Công suất lớn
  • Chạy rất êm và trơn tru ở tốc độ thấp
  • Được thiết kế đơn giản sử dụng PATH, thân thiện với người sử dụng

Dải công suất

  • SIMOVERT MASTERDRIVES VC: 2.2 đến 6000kW
  • SIMOVERT MASTERDRIVES Compact PLUS: 0.55 đến 37kW
  • SIMOVERT MASTERDRIVES MC (400V): 0.55 đến 710kW

Biến tần Siemens SINAMICS G110

Biến tần Siemens SINAMICS G110

Mô tả sản phẩm:

Giới thiệu :

Bộ biến tần Sinamics G110 là một bộ biến tần đa năng với công suất từ 0.12kW đến 3kW phù hợp cho mọi ứng dụng điều khiển vô cấp tốc độ động cơ xoay chiều 3 pha từ nguồn lưới 1 pha 200VAC đến 240VAC. Có đến 4 đầu vào số cùng với kết cấu nhỏ gọn và dễ dàng lắp ráp, cài đặt. Sinamics cực kỳ đơn giản để lựa chọn và tạo ra các cơ hội hạ giá thành cho các hệ sản phẩm và ứng dụng mới.

Nét nổi bật của Sinanic G110:

- Thiết kế kiểu contactor cho phép lắp ráp đơn giản và chống nhiễu EMC tốt.

- Kết cấu nhỏ gọn, chỉ có 3 cỡ vỏ A, B, C.

- Bộ lọc nhiễu radio tích hợp sẵn phù hợp cho ứng dụng trong công nghiệp và dân dụng.

- Làm mát không cần quạt để giảm tiếng ồn và mòn hỏng (cho cỡ A).

- Cài đặt rất nhanh nhờ có bảng điều khiển OP hoặc phần mềm chạy trên PC.

- Chẩn đoán lỗi rất hiệu quả nhờ bảng điều khiển OP.

- Có sẵn chức năng bảo vệ quá nhiệt động cơ và biến tần (I2t).

- Đáp ứng tốt nhất yêu cầu về các giải pháp tối ưu cho khách hàng.

Thông số kỹ thuật:

Điện áp vào và Công suất 200V đến 240V 1 AC ± 10%    0,12 đến 3kW
Tần số điện vào 47 đến 63Hz
Tần số điện ra 0 đến 650Hz
Dải nhiệt độ làm việc -10 đến 40 độc C
Phương pháp điều khiển V/f tuyến tính, V/f đa điểm
Các đầu vào 3 đầu vào số:

-Điều khiển tốc độ bằng đầu vào tương tự.

-Điều khiển tốc độ bằng cổng RS232

Các đầu ra 1 đầu ra số cách ly quang 24VDC
Kết nối với hệ thống tự động hoá Loại điều khiển tốc độ thông qua cổng RS232

 

STT

Mã hàng

Công suất danh định(Kw)

Biến tần SINAMICS G110

Nguồn nuôi 1 pha,220/240VAC

1

6SL3211-0AB11-2UA0

0.12

SINAMICS G110 – CPM110 AC-DRIVE, WITHOUT FILTER 1AC200-240V +10/-10% 47-63HZ ANALOG INPUT CT: 0,12KW; VT: 0,12KW CT-OVERLOAD: 150% 60S 150 X 90 X 116 (HXWXD) PROTECTION IP20 AMBIENT TEMP -10 TO +50 DEG C WITHOUT BOP WITHOUT RS485-INTERFACE

2

6SL3211-0AB12-5UA0

0.25

SINAMICS G110 – CPM110 AC-DRIVE, WITHOUT FILTER 1AC200-240V +10/-10% 47-63HZ ANALOG INPUT CT: 0,25KW; VT: 0,25KW CT-OVERLOAD: 150% 60S 150 X 90 X 116 (HXWXD) PROTECTION IP20 AMBIENT TEMP -10 TO +50 DEG C WITHOUT BOP WITHOUT RS485-INTERFACE

3

6SL3211-0AB13-7UA0

0.37

SINAMICS G110 – CPM110 AC-DRIVE, WITHOUT FILTER 1AC200-240V +10/-10% 47-63HZ ANALOG INPUT CT: 0,37KW; VT: 0,37KW CT-OVERLOAD: 150% 60S 150 X 90 X 116 (HXWXD) PROTECTION IP20 AMBIENT TEMP -10 TO +50 DEG C WITHOUT BOP WITHOUT RS485-INTERFACE

4

6SL3211-0AB15-5UA0

0.55

SINAMICS G110 – CPM110 AC-DRIVE, WITHOUT FILTER 1AC200-240V +10/-10% 47-63HZ ANALOG INPUT CT: 0,55KW; VT: 0,55KW CT-OVERLOAD: 150% 60S 150 X 90 X 131 (HXWXD) PROTECTION IP20 AMBIENT TEMP -10 TO +50 DEG C WITHOUT BOP WITHOUT RS485-INTERFACE

5

6SL3211-0AB17-5UA0

0.75

SINAMICS G110 – CPM110 AC-DRIVE, WITHOUT FILTER 1AC200-240V +10/-10% 47-63HZ ANALOG INPUT CT: 0,75KW; VT: 0,75KW CT-OVERLOAD: 150% 60S 150 X 90 X 131 (HXWXD) PROTECTION IP20 AMBIENT TEMP -10 TO +40 DEG C WITHOUT BOP WITHOUT RS485-INTERFACE

6

6SL3211-0AB21-1UA0

1.1

SINAMICS G110 – CPM110 AC-DRIVE, WITHOUT FILTER 1AC200-240V +10/-10% 47-63HZ ANALOG INPUT CT: 1,1KW; VT: 1,1KW CT-OVERLOAD: 150% 60S 160 X 140 X 142 (HXWXD) PROTECTION IP20 AMBIENT TEMP -10 TO +50 DEG C WITHOUT BOP WITHOUT RS485-INTERFACE

7

6SL3211-0AB21-5UA0

1.5

SINAMICS G110 – CPM110 AC-DRIVE, WITHOUT FILTER 1AC200-240V +10/-10% 47-63HZ ANALOG INPUT CT: 1,5KW; VT: 1,5KW CT-OVERLOAD: 150% 60S 160 X 140 X 142 (HXWXD) PROTECTION IP20 AMBIENT TEMP -10 TO +40 DEG C WITHOUT BOP WITHOUT RS485-INTERFACE

8

6SL3211-0AB22-2UA0

2.2

SINAMICS G110 – CPM110 AC-DRIVE, WITHOUT FILTER 1AC200-240V +10/-10% 47-63HZ ANALOG INPUT CT: 2,2KW; VT: 2,2KW CT-OVERLOAD: 150% 60S 181 X 184 X 152 (HXWXD) PROTECTION IP20 AMBIENT TEMP -10 TO +50 DEG C WITHOUT BOP WITHOUT RS485-INTERFACE

9

6SL3211-0AB23-0UA0

3

SINAMICS G110 – CPM110 AC-DRIVE, WITHOUT FILTER 1AC200-240V +10/-10% 47-63HZ ANALOG INPUT CT: 3,0KW; VT: 3,0KW CT-OVERLOAD: 150% 60S 181 X 184 X 152 (HXWXD) PROTECTION IP20 AMBIENT TEMP -10 TO +40 DEG C WITHOUT BOP WITHOUT RS485-INTERFACE

Mã hàng

Phụ Kiện

11

6SL3255-0AA00-4BA0

SINAMICS G110 BASIC OPERATOR PANEL (BOP)

12

6SL3255-0AA00-2AA0

SINAMICS G110 PC-INVERTER CONNECTION KIT

13

6SL3261-1BA00-0AA0

SINAMICS G110 DIN RAIL MOUNTING KIT SIZE 1, FS A

14

6SL3261-1BB00-0AA0

SINAMICS G110 DIN RAIL MOUNTING KIT SIZE 2, FS B

15

6SL3271-0CA00-0AG0

SINAMICS G110 COMMISSIONING TOOL AND DOCU CD-ROM, MULTI LANGUAGE FOR CPM110

 

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.