Lưu trữ theo tác giả: Biến tần

Altivar 71, biến tần Altivar 71

Biến tần – Speed Drive – Inverter  Altivar 71
630 kW – Altivar 71″ />
Được lập trình để nâng cao hiệu suất hoạt động

Với khả năng điều chỉnh tốc độ và thông số dễ dàng, Altivar 71là một bộ biến tần “tiêu chuẩn” cho các loại động cơ có công suất đến 500kW. Với tính năng có thể giao tiếp với tất cả các loại mạng giao tiếp công nghiệp và nhiều hệ thống tự động hoá, biến tần Altivar 71có thể dễ dàng điều chỉnh để thích ứng với các hệ thống máy phức tạp và tiên tiến.

Cho dòng công suất từ 0.75 đến 500kW

Hệ thống di chuyển hàng hoá

Hệ thống nâng

Máy dạng module

Máy dệt

Máy vận chuyển

Thang máy

Các đặc tính tổng quát:

Chức năng điều khiển theo mo-men “Torque control”

Điều khiển tốc độ bằng phương pháp định hướng véc-tơ từ thông

Giám sát và điều khiển hoạt động qua cổng giao tiếp

Chức năng tiết kiệm năng lượng, tích hợp bộ hiệu chỉnh PI (điều khiển lưu lượng, áp suất…)

Bảo vệ cho biến tần và động cơ PWR

Được trang bị tính năng hãm trình tự

Tăng tốc/giảm tốc theo đặc tuyến tuỳ biến

Tích hợp bộ lọc nhiễu điện từ đến 7.5kW (200/240VAC) và đến 500kW (380/480VAC)

Tích hợp hình thức giao tiếp mạng kiểu Modbus, CANopen, Fipio, Ethernet, Modbus Plus, Profibus DP, Divice Net, Uni-Telway, Interbus.

Điều khiển véc-tơ từ thông với sensor

Tối ưu hoá hệ thống máy của bạn!

Biến tần Altivar 71 mang đến cho Bạn khả năng hoạt động chính xác chưa từng có ở tốc độ thấp. Cùng với sự trợ giúp của các module giao tiếp, card mở rộng, biến tần Altivar 71 luôn luôn là một giải pháp kinh tế và gọn nhẹ.

Ứng dụng:

Hệ thống nâng, di chuyển hàng hoá

Đảm bảo các đặc tính:

-         Làm việc quá tải: 220% mo-men định mức trong 2 giây

-         Tích hợp hãm trình tự

-        Thời gian truy cập I/O: 2ms

Dây chuyền sản xuất

Tính chính xác trong điều khiển và hiệu chỉnh

Tích hợp một cách hoàn hảo trong các hệ thống tự động hoá: giao tiếp được với tất cả các loại mạng giao tiếp công nghiệp

Có thể chọn loại không có tản nhiệt hoặc loại IP54

Dãy điện áp cung cấp:

3 pha, 200…240VAC

3 pha, 380…480VAC

3 pha, 660..690VAC

50/60 Hz

ATV61/71 ATEX guideAAV49434English Nov 2010diskATV61_71_Atex_manual_EN_AAV49434_03.pdf('218 KB')
218 KB ATV61/71/ LIFT Safety function manualS1A91443English Jun 2011diskATV61_71_LIFT_Safety_function_manual_EN_S1A91443_01.pdf('821 KB')
821 KB ATV71 Installation Manual 0,37 – 90 kW1755843English Mar 2011diskATV71S_installation_manual_EN_1755843_04.pdf('3 MB')
3 MB

Altivar 61, biến tần Altivar 61, bien tan Altivar 61

800 kW – Altivar 61″ />

Biến tần-Speed Drive- Inverter  Altivar 61

Mang đến sự tiện nghi hơn

Với các chức năng được thiết kế đặc biệt cho việc điều khiển lưu lượng, biến tần Altivar 61 là một giải pháp thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp thương mại và cao ốc:

-         Tiết kiệm năng lượng

-         Tương thích với nhiều mạng giao tiếp

Cho các ứng dụng trong dãy công suất từ 0.75 đến 630kW

Hệ thống điều hoà không khí, hệ thống sưởi

Hệ thống xử lý không khí

Hệ thống máy quạt

Hệ thống máy bơm

Các đặc tính tổng quát:

Giám sát và điều khiển hoạt động qua cổng giao tiếp

Chức năng tiết kiệm năng lượng ENA

Chức năng bảo vệ an toàn PWR

Chức năng riêng cho điều khiển hệ thống máy bơm và quạt:

-         Bộ hiệu chỉnh PI

-         Nhận biết được tốc độ quay hiện tại của roto để có quá trình hoạt động thích hợp

-         Card điều khiển chuyển mạch hệ thống máy bơm

Đã cài đặt sẵn các thông số ngầm định để có thể khởi động ngay lập tức sau khi lắp đặt

Có thể cài đặt lại thông số theo yêu cầu một cách đơn giản qua màn hình tích hợp sẵn hoặc phần mềm PowerSuite

Các giải pháp triệt sóng hài: lọc nguồn, bộ lọc nhiễu bổ sung…

Bộ lọc EMC tích hợp cho các biến tần công suất từ 7.5kW (200/240VAC) và đến 630kW (380/480VAC)

Tích hợp hình thức giao tiếp kiểu Modbus, CANopen, Lonworks, BACnet, Metasys N2, Apogee FLN

Ứng dụng:

Hệ thống điều hoà nhiệt độ và hệ thống sưởi

·        Điều chỉnh mức lưu lượng dựa trên nhu cầu thực tế nhằm quản lý năng lượng tốt nhất nhờ sử dụng bộ điều chỉnh PI tích hợp

·        Khử bỏ cộng hưởng cơ học nhờ chức năng khoá tần số làm việc có hại

·        Tăng tính tiện nghi với giải pháp làm giảm độ ồn cơ gây ra bởi vận hành của máy quạt nhờ sử dụng tần số đóng cắt cao

Xử lý và làm sạch không khí trong phòng sạch, xử lý nước

·        Khả năng hoạt động liên tục được đảm bảo ngay cả trong trường hợp bị sự cố mất tín hiệu đo: vị trí rút về, điều khiển tự động/điều khiển bằng tay

·        Hiển thị từ xa hệ thống thiết bị bằng cách kết nối biến tần với mạng giao tiếp.

Dãy điện áp cung cấp:

3 pha, 200…240VAC

3 pha, 380…480VAC

3 pha,660…690VAC

50/60Hz

Altivar 61 Plus and Altivar 71 Plus selection guide  1 47 KB

SoMove setup software 209 KB

Altivar 61 – Functions

Biến tần Altivar 312

Biến tần- Speed Drive- Inverter Altivar 312

Altivar 312

Hiệu suất cao đáp ứng mọi yêu cầu điều khiển

Altivar 312là một biến tần nhỏ gọn, mạnh mẽ, dễ giao tiếp và linh hoạt với khả năng được thiết kế cho động cơ không đồng bộ có công suất đến 15kW. Chỉ cần thực hiện một vài kết nối đơn giảnlà Bạn đã có thể đưa biến tần vào hoạt động.

Cho các ứng dụng trong dãy công suất từ 0.18 đến 15kW

·        Băng chuyền, máy đóng gói, thanh cơ cấu nâng hạ, hệ thống di chuyển hàng hoá, máy dệt, máy trộn, máy xay…

·        Máy bơm, máy nén khí, máy quạt…

Các đặc tính tổng quát:

 

Điều khiển tốc độ bằng phương pháp định hướng theo véc-tơ từ thông

Giám sát và điều khiển hoạt động qua cổng giao tiếp

Tạo được momen có giá trị 2Tn ở tần số 3Hz mà không cần hiệu chỉnh

Bảo vệ cho biến tần và động cơ

Được trang bị tính năng hãm trình tự

Tích hợp bộ hiệu chỉnh PI, có thể chọn trước tốc độ cài đặt

Chức năng tự động dò thông số “Auto-tuning”

Chức năng điều khiển theo sức căng chuyên dụng cho ngành dệt

Có tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu điện từ lớp A hoặc có thể thêm vào bộ lọc nhiễu lớp B

Tích hợp hình thức giao tiếp mạng kiểu Modbus, CANopen, Profibus DP, Device Net, Ethernet

Lắp sẵn và có thể sử dụng ngay

Ứng dụng:

Băng chuyền, máy đóng gói, cơ cấu nâng hạ…

Độ bền được đảm bảo:

-         Vận hành đến 50°C không cần hạ cấp biến tần

-         Đặc tính động sẽ được hạn chế (trong trường hợp sụt áp đến –40%)

-         Phương pháp điều khiển véc-tơ từ thông cho phép thích ứng với các ứng dụng khác nhau.

Dãy điện áp cung cấp:

1 pha, 200…240V

3 pha, 200…240V, 380…500V

50/60Hz

 

ATV312 DNV CERTIFICATE DNV ATV312 DNV CERTIFICATE Valid 20 Oct 2010 disk ATV312 - DNV E-10507.pdf('25 KB')
25 KB
ATV312 C-TICK CERTIFICATE C-Tick ATV312 C-TICK CERTIFICATE Unlimited 19 Apr 2010 disk ATV312   C Tick Declaration of Conformity.pdf('136 KB')
136 KB
ATV312 UL CERTIFICATE UL ATV312 UL CERTIFICATE Unlimited 18 May 2010 disk E116875 ATV312 CERTIFICATE.pdf('22 KB')
22 KB
ATV312 M2 & N4 EC CERTIFICATE CE ATV312 M2 & N4 EC CERTIFICATE Unlimited 25 May 2009 disk cc_2009_ATV312_M2 & N4.pdf('303 KB')
303 KB
ATV312 RoHS CERTIFICATE RoHS ATV312 RoHS CERTIFICATE Unlimited 27 Sep 2009 disk ATV312 ROHS certificat.pdf('337 KB')
337 KB
ATV312 EC EMITECH CERTIFICATE Emitech ATV312 – Certificat Emitech Unlimited 19 Jan 2010 disk ATV312 - Certificat Emitech.pdf('69 KB')
69 KB
ATV312 CSA certificate of conformity CSA ATV312 CSA certificate of conformity Unlimited 31 Mar 2009 disk ATV31 CSA certificate of conformity.pdf('100 KB')
100 KB
ATV312 TEST REPORT EMITECH SCHNEIDER ELECTRIC ATV312 – EMITECH TEST REPORT 19 Jan 2010 disk ATV312 - EMITECH TEST REPORT.pdf('3 MB')
3 MB

Altivar 31, biến tần Altivar 31

15 kW – Altivar 31″ />

Frequency inverters for 3-phase asynchronous motors from 0.18 to 15 kW

Benefits

With its high performance and numerous functions, the Altivar 31 still remains simple… “Plug and drive”, compact and open to automation systems with Modbus and CANopen integrated, it respects the local specifications (voltage ranges, positive and negative logic, etc…).

Applications

  • Materials handling, packaging/packing
  • Pumps, ventilation
  • Special machines, textile machines
Description
200… 240 V single-phase 200… 240 V / 380…500 V / 525 to 600 V 3-phase, 50/60 Hz

  • Speed regulation by flux vector control
  • Speed range from 1 to 50
  • 2 Tn to 3 Hz without adjustment
  • Auto-tuning
  • Protection of motor and of drive
  • Operation up to 50°C without derating
  • Brake sequence
  • Regulator and preset PI
  • +/- speed, 16 preset speeds
  • Limit switch management
  • Traverse control (textile machines)
  • Compact, side by side mounting
  • Integrated class A EMC filter, class B optional
  • Integrated Modbus and CANopen Fipio, Profibus DP, DeviceNet, Ethernet
  • Other versions : IP55 enclosure or drive kit.
E116875 UL GENERIC CERTIFICATE UL E116875 UL GENERIC CERTIFICATE Unlimited 18 May 2010 disk E116875 UL CERTIFICATES.pdf('32 KB')
32 KB
ATV31 RoHS CERTIFICATE RoHS ATV31 RoHS CERTIFICATE Unlimited 15 Apr 2010 disk RoHS ATV31.pdf('1 MB')
1 MB
ATV31 EC certificate of incorporation SCHNEIDER ELECTRIC ATV31H EC certificate of incorporation Unlimited 22 Oct 2009 disk ATV31H EC certificate of incorporation .pdf('183 KB')
183 KB
ATV31 EC certificate of incorporation CE ATV31H EC certificate of incorporation Unlimited 22 Oct 2009 disk ATV31H EC certificate of incorporation .pdf('183 KB')
183 KB
ATV312 CSA certificate of conformity CSA ATV312 CSA certificate of conformity Unlimited 31 Mar 2009 disk ATV31 CSA certificate of conformity.pdf('100 KB')
100 KB
ATV31 DNV certificate DNV ATV31 DNV certificate Valid 20 Oct 2010 disk ATV31 - DNV E-10506.pdf('26 KB')
26 KB
ATV31 EC certificate of conformity CE ATV31H EC certificate of conformity Unlimited 22 Oct 2009 disk ATV31H EC certificate of conformity.pdf('187 KB')
187 KB
ATV31 GOST certificate of conformity GOST ATV31 GOST certificate of conformity Valid 20 Jun 2011 disk atv31_gost_11.pdf('770 KB')
770 KB

Biến tần Altivar 12, atv 12

Altivar 12

+ Biến tần ATV12  thay thế Biến tần ATV11

+ Hãng sản xuất : Schneider

Công suất : 0.18  đến  4kW
Điện áp : 100/120V 1 phase
200/240V 1 phase
200/240V 3 phase
Tiêu chuẩn : IP20
Benefits

Variable speed drives for small machines with three-phase 240 V asynchronous motor

0.18 to 0.75 kW, 120 V single-phase power supply
0.18 to 2.2 kW, 240 V single-phase power supply
0.18 to 4 kW, 240 V three-phase power supply

  • Can be configured in its packaging
  • Quick start option requiring no adjustment
  • Intuitive navigation
  • Even more compact
  • Category 1 EMC filter
  • Local control on the front panel
  • Modbus serial link
  • Resistant to harsh operating environments

Applications

  • Simple machines for industry
    Material handling (small conveyors, etc.)
    Packaging (small labelling machines, small bagging machines)
    Pumping applications (suction pumps, centrifugal pumps, circulating pumps, etc.)
    Machines fitted with fans (air or smoke extraction, plastic film making machines, ovens, boilers, etc.)
  • Simple consumer machines
    Handling (access barriers, rotating advertising hoardings)
    Health (medical beds, running machines)
    Food and drink (mills, kneading machines, mixers, etc.)
  • Other types of application
    Food and drink (battery farming, greenhouses, etc.)
    Mobile machines and small devices equipped with a power socket
    Applications which traditionally use other solutions (2-speed DC motors, mechanical drives,
Description

A design focussed on integration

  • Advanced functions for increased productivity (integrated PID, multi-speed, etc.)
  • Easy communication with all other machine components via integrated universal Modbus serial link
  • Smaller footprint, notably in terms of the depth of equipment, as the baseplate mounted version dissipates heat into the machine frame

No compromise on quality
Ever higher performance for your motors ensured by :

  • The factory settings, which provide a high quality drive from the very first time the power is turned on
  • The integration of Standard (U/f), Performance (sensorless flux vector control, or SVC) and Pump/Fan (quadratic profile Kn²) control profiles
  • High dynamic performance on acceleration as well as on braking
  • Excellent speed regulation on machine load surges
  • Reduced noise and maintenance

Designed for easy fitting and wiring of the drive :

  • Easy access angles
  • Numerous, easy to identify markings
  • Fast detection and protection against motor current peaks (common in motor switching and catch on the fly applications)
  • Perfect integration of single-phase 240 V model into the electrical network thanks to its built-in EMC filter

Save time on wiring

  • Easy access to all the wiring and settings on the front panel
  • Easy access angles
  • Only one screwdriver needed for all connections

Save time on programming

  • A navigation button for easy menu access: configure your application parameters in just a few clicks
  • A three-level menu structure
  • Reference Mode: In local operation (On/Off buttons) and for speed adjustment and display
  • Monitoring Mode: For displaying parameters (create your own menu)
  • Configuration Mode: For configuring your applications and settings

Save time on commissioning

  • The drive can be configured before it is received (by the distributor), during storage (by the storekeeper) or during fitting before the electrical enclosure is powered up for the first time
  • No adjustment is required and there is a quick start guide for immediate setup
  • Ease of programming: Work in the language of your choice with the SoMove software workshop.
  • Bluetooth option for downloading or accessing settings via PC or mobile phone for greater ease of use

Altivar 12 Overview SE6685English1 Jul 2009diskATV12_Flyer.pdf('301 KB') 301 KB

Altivar 11, biến tần Altivar 11

2.2 kW – Altivar 11″ />

Benefits

Altivar 11’s high performance and compact size will make electromechanical solutions a distant memory. Designed for maximum simplicity with its immediate starting, user-friendly adjustment and quick wiring – it integrates all the necessary features for use anywhere in the world.

Applications

  • Conveyors, garage doors, lift doors, automatic parking barriers, check out counters, etc
  • Grinders, saws, drills, exercise equipment, scrolling displays, retractable hoods, dough mixers, etc

 

Frequency inverters for 3-phase asynchronous motors from 0.18 to 2.2 kW

Description
100… 120 V / 200… 240 V single phase
200… 230 V 3-phase, 50/60 Hz

  • Speed regulation by flux vector control
  • Speed range from 1 to 20
  • Protection of drive and of motor
  • Robustness even in severe environments from -10 to +50°C
  • Through wiring and connection using captive screws: simple replacement of electromechanical solutions
  • Compact, side by side mounting
  • DIN rail mounting possible
  • Integrated class B EMC filter or available as an option
  • Very low leakage current of drive compatible with 30 mA differential circuit-breaker for assured protection of personnel
  • Baseplate mounted version available
  • E116875 UL GENERIC CERTIFICATE UL E116875 UL GENERIC CERTIFICATE Unlimited 18 May 2010 disk E116875 UL CERTIFICATES.pdf('32 KB')
    32 KB
    CSA CERTIFICATE OF COMPLIANCE SCHNEIDER ELECTRIC CSA CERTIFICATE OF COMPLIANCE Unlimited 2 Jun 2009 disk CSA CERTIFICATE OF COMPLIANCE.pdf('92 KB')
    92 KB
    Declaration of conformity SE ATV11 SCHNEIDER ELECTRIC DC_ATV11 Valid 16 Dec 2005 disk ATV11_rohs.pdf('348 KB')
    348 KB
    Declaration of conformity SE ATV 11 SCHNEIDER ELECTRIC ATV11_rohs Unlimited 16 Dec 2005 disk ATV11_rohs.pdf('348 KB')
    348 KB

Biến tần Sinee – bien tan sinee

Sinee là một công nghệ cao của Trung Quốc công ty chuyên nghiên cứu và sản xuất biến tần tần số và servo. Từ khi thành lập vào tháng Tư năm 2003, Sinee ngày nay có hơn 30 chi nhánh trên toàn quốc để phục vụ các đại lý và endusers của Sinee

Biến tần Sinee thường được áp dụng cho các ngành công nghiệp khác nhau như máy vẽ dây, nhôm lá mỏng uốn lượn, máy cán, cần cẩu, mỏ than, máy bơm, quạt, máy nén khí, nhà máy bóng, máy ép phun nhựa và vv.

Sau đây là dòng sản phẩm củaSinee để tham khảo:

1. EM300A Closed loop vector kiểm soát biến tần (0.4 – 400KW)
2. EM303A mở rộng vòng lặp vector kiểm soát biến tần (0.4-400KW)
3. EM308A tiết kiệm năng lượng biến tần (11-55KW)
4. EM311A vẽ dây biến tần (4.0 – 110KW)
5. EM329A kiểm soát căng thẳng liên tục biến tần (0,75-75kW)
6. EM318A Ball nhà máy biến tần (90 – 220KW)
7. EM320A CNC biến tần (0,75-15kW)
8. EM321A Veneer tiện biến tần (0,75-15kW)
9. EM330A Crane biến tần (2.2-90KW)
10. EA100 Servo lái xe (0,4-2.0KW)
11. BR100 phanh đơn vị (45KW/160KW/355KW)
12. Phụ kiện (PG, thẻ nhựa, phanh đơn vị)

1. Frequency Inverter (EM303A)

            

Product DescriptionEM303A frequency converter for general purpose industrial applications
220V, 1-phase, 0.4-4kw
220V, 3-phase, 0.4-200kw
380V, 3-phase, 0.75- 400 kW

Technical features
1. Control type: V/F, OLV ( Open loop vector );
2. Setting mode: Speed / frequency, or torque;
3. Autotuning of motor’s parameters;
4. Output frequency: 0-600 Hz;
5. Speed regulation range: 1: 50 (SC), 1: 100 (Vector w/o PG
1: 1000 (Vector with PG);
6. Accuracy of speed control: +/- 0.5Hz (vector w/o PG);
7. Start-up torque: 150%;
8. Over load current withstanding: 150% for 60s, and 180% for 2s;
9. AVR – auto voltage regulation;
10. Built-in-braking unit for inverter of 0.75-15kw;
11.16-step speed control; Simple PLC
12. Communication options: ModBus RTU
13. Numeric terminals: 7 inputs + 3 outputs ( 2 open collector + 1 relay)
14. Analog terminals: 4 inputs + 2 outputs
15. Analog terminals can be defined as numeric terminals by program;
16. Reference power supply: 0-10V / 0-20mA
17. Droop control for the machines that are driven by multiple inverters;
18. Pendulum frequency for textile and chemical fiber applications;
19. TI DSP, high speed and precise calculation;
20. Hermetic housing design to keep away from dust or metal particles etc;
21. Sound protection against short-circuit, over current, over load, over voltage,
Lack phase and over heating etc.
22. Unique conformal coating to protect against corrosion, dust and moisture;
23. LED operating keypad with MK key, users can select desired code to display and program;

Power supply: 3-phase, AC 380V / 415V / 440V, 50/60Hz, ± 5%

Model No. Adapted motor power
(KW)
Rated output current
(A)
Overall size
(MM)
EM303A-0R7 0.70 2.8 140x220x152
EM303A-1R1 1.10 3.7 140x220x152
EM303A-1R5 1.50 4.8 140x220x152
EM303A-2R2 2.20 6.2 140x220x152
EM303A-3R0 3.00 8 140x220x152
EM303A-4R0 4.00 10 140x220x152
EM303A-5R5 5.50 13 165x250x161
EM303A-7R5 7.50 17 165x250x161
EM303A-9R0 9.00 20 215x352x188
EM303A-011 11.00 26 215x352x188
EM303A-015 15.00 34 215x352x188
EM303A-018 18.00 41 270x470x245
EM303A-022 22.00 48 270x470x245
EM303A-030 30.00 60 270x470x245
EM303A-037 37.00 75 335x550x245
EM303A-045 45.00 90 335x550x245
EM303A-055 55.00 115 390x695x250
EM303A-075 75.00 150 390x695x250
EM303A-090 90.00 180 560x828x355
EM303A-110 110.00 220 560x828x355
EM303A-132 132.00 265 560x828x355
EM303A-160 160.00 310 650x1060x400
EM303A-185 185.00 360 650x1060x400
EM303A-200 200.00 380 650x1060x400
EM303A-220 220.00 420 825x1200x400
EM303A-250 250.00 470 825x1200x400
EM303A-280 280.00 530 825x1200x400
EM303A-315 315.00 600 1068x1213x410
EM303A-350 350.00 660 1068x1213x410
EM303A-400 400.00 740 1068x1213x410

Biến tần ADLEE

          Variable Frequency Drive

The Variable Frequency Drives is suitable for any general-purpose application that involves a AC motor, has full of operation functions. Built-in variable digital/analog input functions to suit a wide array of needs. Easy to install and convenient to humanity operating features

Series Specifications

Software Functions

[Characteristic]

  • All models with F306 remote control option.
  • Remote 3 wire start/stop, jogging, forward/reverse, multi-function control.
  • Multistep speed operation (up to eight speeds).
  • S-character accel/deceleration selection enables smooth start/stop.
  • 0-5V, 0-10V, 4-20mA,analog signal control.
  • Fully adjustable V/F characteristic.
  • Arrival/running/fault alarm signal output.
  • RS-485 Communication port.
  • Adjustable carrier frequency.
  • Program security lock.
  • Fault Relay Contact rating 1A 240VAC or 1A 30VDC.
  • Max./Min. frequency limiter.
  • Inverter protection history stores up to four previous protective actions.
  • Master/slave driver system.
  • Multi-analog function extended control.
  • All series with braking circuit.
  • Full of excellent protection system.

[MS Series Specification ]

Model

MS1

MS2

MS4

Input Voltage

1Φ 110VAC ± 10%

1Φ 220VAC ± 10%

3Φ 380/440VAC ± 10%

Model No

104

107

102

104

107

115

122

137

307

315

322

337

Input Frequency

50-60HZ ±10%

50-60HZ ±10%

50-60HZ ±10%

Output Voltage

3 Φ 220VAC

3 Φ 220VAC

3 Φ 380/440VAC

Output Frequency

0.5-1200HZ

0.5-1200HZ

0.5-1200HZ

Rated current(A)

2.5

4.1

1.4

2.5

4.1

7

10

16

2.5

4

6

9

capacity (KVA)

1.0

1.6

0.6

1.0

1.6

2.7

3.8

6.1

1.9

3.1

4.2

6.9

Largest motor
KW(4 poles)(KW)

0.4

0.75

0.2

0.4

0.75

1.5

2.2

3.7

0.75

1.5

2.2

3.7

Control Method

SINWAVE PWM

SINWAVE PWM

SINWAVE PWM

Cooling Method

Self-Cooled

Air-Cooled

Self-Cooled

Air-Cooled

Air-Cooled

Weight(KG)

1.2

1.3

1.2

1.2

1.3

1.3

1.4

4

1.3

1.3

1.4

4

Dimension drawing(mm)

Fig1

Fig2

Fig1

Fig1

Fig1

Fig2

Fig2

Fig3

Fig3

Fig5

Fig5

Fig3

[AS Series Specification ]

Model

AS1-N

AS2-N

AS4-N

Input Voltage

1Φ 110VAC ± 10%

1Φ 220VAC ± 10%

3Φ 220VAC ± 10%

3Φ 380/440VAC ± 10%

Model No

104

107

104

107

115

122

137

304

307

315

322

337

307

315

322

337

Input Frequency

50-60HZ ±10%

50-60HZ ±10%

50-60HZ ±10%

50-60HZ ±10%

Output Voltage

3 Φ 220VAC

3 Φ 220VAC

3 Φ 220VAC

3 Φ 380/440VAC

Output Frequency

0.5-400HZ/(ASNH up to 2400HZ)

Rated current(A)

2.5

4.1

2.5

4.1

7

10

16

3

5

8

11

17

2.5

4

6

9

capacity (KVA)

1.0

1.6

1.0

1.6

2.7

3.8

6.1

1.1

1.9

3.1

4.2

6.5

1.9

3.1

4.2

6.9

Largest motor
KW(4 poles)(KW)

0.4

0.75

0.4

0.75

1.5

2.2

3.7

0.4

0.75

1.5

2.2

3.7

0.75

1.5

2.2

3.7

Control Method

SINWAVE PWM

SINWAVE PWM

SINWAVE PWM

Cooling Method

Self-Cooled

Air-Cooled

Self-Cooled

Air-Cooled

Self-Cooled

Air-Cooled

Air-Cooled

Weight(KG)

1.2

1.3

1.2

1.3

1.3

1.4

4.2

1.2

1.3

1.3

1.4

4.2

1.3

1.3

1.4

4

Dimension drawing(mm)

Fig4

Fig5

Fig4

Fig4

Fig5

Fig5

Fig3

Fig4

Fig4

Fig5

Fig5

Fig3

Fig5

Fig5

Fig5

Fig3

[AS Series Specification ]

Model

AS1-N

AS2-N

AS4-N

Input Voltage

1Φ 110VAC ± 10%

1Φ 220VAC ± 10%

3Φ 220VAC ± 10%

3Φ 380/440VAC ± 10%

Model No

104

107

104

107

115

122

137

304

307

315

322

337

307

315

322

337

Input Frequency

50-60HZ ±10%

50-60HZ ±10%

50-60HZ ±10%

50-60HZ ±10%

Output Voltage

3 Φ 220VAC

3 Φ 220VAC

3 Φ 220VAC

3 Φ 380/440VAC

Output Frequency

0.5-400HZ/(ASNH up to 2400HZ)

Rated current(A)

2.5

4.1

2.5

4.1

7

10

16

3

5

8

11

17

2.5

4

6

9

capacity (KVA)

1.0

1.6

1.0

1.6

2.7

3.8

6.1

1.1

1.9

3.1

4.2

6.5

1.9

3.1

4.2

6.9

Largest motor
KW(4 poles)(KW)

0.4

0.75

0.4

0.75

1.5

2.2

3.7

0.4

0.75

1.5

2.2

3.7

0.75

1.5

2.2

3.7

Control Method

SINWAVE PWM

SINWAVE PWM

SINWAVE PWM

Cooling Method

Self-Cooled

Air-Cooled

Self-Cooled

Air-Cooled

Self-Cooled

Air-Cooled

Air-Cooled

Weight(KG)

1.2

1.3

1.2

1.3

1.3

1.4

4.2

1.2

1.3

1.3

1.4

4.2

1.3

1.3

1.4

4

Dimension drawing(mm)

Fig4

Fig5

Fig4

Fig4

Fig5

Fig5

Fig3

Fig4

Fig4

Fig5

Fig5

Fig3

Fig5

Fig5

Fig5

Fig3

[AS Series Specification ]

Model AS1-N AS2-N AS4-N
Input Voltage 1Φ 110VAC ± 10% 1Φ 220VAC ± 10% 3Φ 220VAC ± 10% 3Φ 380/440VAC ± 10%
Model No 104 107 104 107 115 122 137 304 307 315 322 337 307 315 322 337
Input Frequency 50-60HZ ±10% 50-60HZ ±10% 50-60HZ ±10% 50-60HZ ±10%
Output Voltage 3 Φ 220VAC 3 Φ 220VAC 3 Φ 220VAC 3 Φ 380/440VAC
Output Frequency 0.5-400HZ/(ASNH up to 2400HZ)
Rated current(A) 2.5 4.1 2.5 4.1 7 10 16 3 5 8 11 17 2.5 4 6 9
capacity (KVA) 1.0 1.6 1.0 1.6 2.7 3.8 6.1 1.1 1.9 3.1 4.2 6.5 1.9 3.1 4.2 6.9
Largest motor
KW(4 poles)(KW)
0.4 0.75 0.4 0.75 1.5 2.2 3.7 0.4 0.75 1.5 2.2 3.7 0.75 1.5 2.2 3.7
Control Method SINWAVE PWM SINWAVE PWM SINWAVE PWM
Cooling Method Self-Cooled Air-Cooled Self-Cooled Air-Cooled Self-Cooled Air-Cooled Air-Cooled
Weight(KG) 1.2 1.3 1.2 1.3 1.3 1.4 4.2 1.2 1.3 1.3 1.4 4.2 1.3 1.3 1.4 4
Dimension drawing(mm) Fig4 Fig5 Fig4 Fig4 Fig5 Fig5 Fig3 Fig4 Fig4 Fig5 Fig5 Fig3 Fig5 Fig5 Fig5 Fig3

[AP4 Series Specification ]

Model AP4G3 ・ AP4H3
Input Voltage 3Φ 380/440VAC ± 10%
Model No 337 355 375 3110 3150 3185 3220
Input Frequency 50HZ / 60HZ ± 5%
Output Voltage   3Φ 380/440VAC ± 10%
Output Frequency 0.5HZ~400HZ(AP4H3 Up To 2400HZ)
Rated current(A) 8.5 12 16.5 23 31 38 45
capacity (KVA) 6.5 9.2 12.6 17.6 23.6 29 34
Largest motor
KW(4 poles)(KW)
3.7 5.5 7.5 11 15 18.5 22
Control Method SINWAVE PWM
Cooling Method Self-Cooled Air-Cooled Self-Cooled
Weight(KG) 5.5 6.2 6.6 6.8 18 18.5 19.5
Dimension drawing(mm) Fig6 Fig7

[HS Series Specification]

Model HS2 HS4
Input Voltage 1Φ 110VAC ± 10% 1Φ 220VAC ± 10% 3Φ 380/440VAC ± 10%
Model No 104 107 115 122 137 304 307 315 322 327 307 315 322 337
Input Frequency 50-60HZ±10% 50-60HZ±10% 50-60HZ±10%
Output Voltage 3 Φ 220VAC 3 Φ 220VAC 3Φ 380/440VAC
Rated current(A) 2.5 4.1 7.0 10 16 3.0 5.0 8.0 11 17 2.5 4.0 6.0 9.0
capacity (KVA) 1.0 1.6 2.7 3.8 6.1 1.1 1.9 3.1 4.2 6.5 1.9 3.1 4.2 6.9
Largest motor KW
(4 poles)(KW)
0.4 0.75 1.5 2.2 3.7 0.4 0.75 1.5 2.2 3.7 0.75 1.5 2.2 3.7
Control Method SINWAVE PWM SINWAVE PWM SINWAVE PWM
Cooling Method Self-Cooled Air-Cooled Self-Cooled Air-Cooled Air-Cooled
Weight(KG) 1.2 1.3 1.3 1.4 4.2 1.2 1.3 1.3 1.4 4.2 1.3 1.3 4 4.0
Dimension drawing(mm) Fig9 Fig9 Fig10 Fig10 Fig3 Fig9 Fig9 Fig10 Fig10 Fig3 Fig10 Fig10 Fig10 Fig3

**HS series is a special model for pump application. The water pressure sensor signal can input to driver directly.
The driver will adjust the motor speed automatically to have constant water pressure performance. The pressure can be set on panel.

 

Biến tần Vacon NXP, Bien tan Vacon NXP

 

 

 

Biến tần Vacon NXP là biến tần xoay chiều công suất lớn, phù hợp cho mọi ứng dụng đòi hỏi sự bền bỉ, vận hành linh hoạt, độ chính xác và công suất cao.

Trong hầu hết các trường hợp, chất lượng và độ tin cậy của máy móc hoặc một công nghệ là kết quả của việc kiểm soát mô tơ một cách chính xác và linh hoạt. Biến tần Vacon NXP được thiết kế để kiểm soát một cách tốt nhất trong mọi trường hợp và nhờ đó đảm bảo chất lượng vận hành cao và bền bỉ trong suốt thời gian tuổi thọ của hệ thống.

Đi tiên phong trong lĩnh vực thiết kế và sản xuất biến tần xoay chiều, Vacon đã phát triển các giải pháp sáng tạo và công nghệ đột phá cho các ứng dụng khắt khe và công suất lớn. Bằng việc đưa các giải pháp này đến với khách hàng, biến tần Vacon NXP đem lại cơ hội mới và giúp khách hàng tạo ra những sản phẩm sáng tạo nhất và đạt được những mục tiêu thách thức nhất.

Đặc tính

  • Dải công suất và điện áp rộng
  • Có thể thích ứng mọi ứng dụng
  • Kiểm soát mô tơ cảm ứng và mô tơ nam châm vĩnh cửu
  • Điều khiển vector vòng kín và vòng hở linh hoạt
  • Đầy đủ các kiểu truyền thông và các tùy chọn I/O
  • Truyền thông nhanh từ biến tần sang biến tần

Vacon NXP kiểu treo tường

Đối với dải công suất thấp, biến tần Vacon NXP có cấp bảo vệ IP21 hoặc IP54. Đây là sản phẩm biến tần gọn nhất và toàn diện nhất so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường, với tất cả các cấu phần được tích hợp vào trong một vỏ biến tần duy nhất.

Biến tần NXP kiểu treo tường được trang bị sẵn bộ lọc EMC, và tất cả các linh kiện công suất được tích hợp trong một vỏ kim loại. Ở dải công suất nhỏ nhất (cỡ khung FR4-6), biến tần NXP có phanh hãm tích hợp là tiêu chuẩn, và các biến tần trong dải điện áp 380-500V có thể được trang bị điện trở phanh. Ở dải công suất lớn hơn (cỡ khung FR7-FR9), có thể được trang bị với phanh hãm dưới dạng tiêu chuẩn hoặc tùy chọn.

Vacon NXP kiểu đứng riêng

Biến tần Vacon NXP ở dải công suất lớn cũng có vỏ bảo vệ gọn gàng, với cấp bảo vệ IP21 hoặc IP54. Sản phẩm được thiết kế cho các ứng dụng mà biến tần phải gọn gàng và dễ lắp đặt. Biến tần Vacon NXP đứng riêng được lắp hoàn chỉnh tại nhà máy và sẵn sàng lắp đặt ngay tại hiện trường.

Biến tần tích hợp sẵn cầu chì dưới dạng tiêu chuẩn và không cần có bảo vệ thêm bởi biến tần. Ngoài ra, còn có thể trang bị cho biến tần công tắc tải dưới dạng tùy chọn để đơn giản hóa hơn nữa công việc tại hiện trường.

Biến tần Vacon NXP kiểu mô đun, IP00

Biến tần Vacon NXP dạng mô đun, IP00, công suất lớn được thiết kế để lắp đặt vào vỏ tủ khác. Nhờ có thiết kế chắc chắn và vuông vức, việc thiết kế vỏ tủ là rất dễ dàng và thuận tiện.

Kiểm soát của Vacon NXP

Biến tần Vacon NXP có khả năng kiểm soát tiến tiến bậc nhất cho tất cả các ứng dụng khắt khe. Có 5 rãnh (A, B, C, D và E) cho các bảng I/O, và mỗi bảng mạch có thể được lựa chọn cho từng khe cắm.

Tùy chọn cung cấp nguồn +24V cho phép truyền thông với bộ điều khiển cả khi điện nguồn được tắt (ví dụ, đối với cài đặt thông số và truyền thông fieldbus). Biến tần Vacon NXP hỗ trợ cả mô tơ cảm ứng và mô tơ nam châm vĩnh cửu bằng điều khiển vòng kín và vòng hở. Biến tần Vacon NXP cũng phù hợp với các mô tơ đặc biệt như mô tơ tốc độ cao.

Đối với điều khiển vòng kín bằng Encoder, thường sẽ sử dụng thông tin phản hồi từ bộ mã hóa tín hiệu xung gia tăng (Incremental Pulse Encoder). Cũng có thể sử dụng bộ mã hóa tuyệt đối (Absolute Encoder) vì Vacon NXP có sẵn với các giao diện Endat và Resolver.

Truyền thông nhanh từ biến tần sang biến tần là có thể, nhờ việc sử dụng truyền thông cáp quang SystemBus nhanh của Vacon.

ien tan Vacon 100 HVAC, Biến tần Vacon 100 HVAC

Vacon 100 HVAC – Biến tần chuyên ứng dụng trong tòa nhà, 1,1 – 55 kW

Vacon 100 HVAC là biến tần AC có công suất từ 1,1 đến 55 kW, điện áp 380-480V, được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng trong tòa nhà như điều hòa, thông gió, sưởi nhiệt… Vacon 100 HVAC phù hợp cho các ứng dụng bơm, quạt và máy nén khí.

 

 

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.